Từ điển Anh–Việt

111.834 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mozambique

/ˌmoʊzæmˈbiːk/

Nghĩa thường dùng

một quốc gia ở châu Phi danh từ

“Mozambique is known for its beautiful beaches.”Mozambique nổi tiếng với những bãi biển đẹp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • một quốc gia ở châu Phi

ví dụ

Mozambique is known for its beautiful beaches. — Mozambique nổi tiếng với những bãi biển đẹp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...