Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

msg

/ɛm ɛs dʒi/

Nghĩa thường dùng

tin nhắn danh từ

“I received an important msg from my boss.”Tôi đã nhận được một tin nhắn quan trọng từ sếp.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...