Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

msie

/ɛmˈsiː/

Nghĩa thường dùng

trình duyệt web danh từ

“MSIE was once a popular web browser.”MSIE từng là một trình duyệt web phổ biến.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • trình duyệt web

ví dụ

MSIE was once a popular web browser. — MSIE từng là một trình duyệt web phổ biến.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...