msn
Nghĩa thường dùng
“I used MSN to chat with friends.”Tôi đã sử dụng MSN để trò chuyện với bạn bè.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I used MSN to chat with friends.”Tôi đã sử dụng MSN để trò chuyện với bạn bè.
Đang tải...