Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

msn

/ˈɛmˌɛsˈɛn/

Nghĩa thường dùng

dịch vụ nhắn tin danh từ

“I used MSN to chat with friends.”Tôi đã sử dụng MSN để trò chuyện với bạn bè.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...