Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

mucker

/'mʌkə/

danh từ, (từ lóng)

  • cái ngã
    • to come a mucker: ngã, thất bại
  • người thô lỗ

thành ngữ

  1. to go a mucker
    • tiêu liều, xài phí; mắc nợ đìa ra
Biến thể từ muckers số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. A term of reproach for a low or vulgar labor person.\nv. t. To scrape together, as money, by mean labor or shifts.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...