mucker
/'mʌkə/
danh từ, (từ lóng)
- cái ngã
- to come a mucker: ngã, thất bại
- người thô lỗ
thành ngữ
- to go a mucker
- tiêu liều, xài phí; mắc nợ đìa ra
Biến thể từ
muckers số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh
n. A term of reproach for a low or vulgar labor person.\nv. t. To scrape together, as money, by mean labor or shifts.