Từ điển Anh–Việt

112.230 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

muddle

/'mʌdl/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #18925

Nghĩa thường dùng

tình trạng lộn xộn, tình trạng lung tung, tình trạng rối ren danh từ

“The room was in a complete muddle after the party.”Căn phòng đã trong tình trạng lộn xộn hoàn toàn sau bữa tiệc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

muddle

/'mʌdl/

danh từ

  • tình trạng lộn xộn, tình trạng lung tung, tình trạng rối ren ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    • all in a muddle: lộn xộn lung tung cả
    • to be in a muddle: rối ren cả lên

ngoại động từ

  • làm lộn xộn, làm lung tung, làm rối; làm hỏng
    • to muddle a job: làm hỏng một công việc
  • làm mụ, làm đần độn; làm rối trí
    • a glass of whisky muddles him: một cốc rượu uytky làm anh ta mụ cả óc
  • làm lẫn lộn lung tung

nội động từ

  • lúng túng, luẩn quẩn, loay hoay
    • to muddle through it: lúng túng mâi rồi mới làm được
Định nghĩa tiếng Anh

v. make into a puddle

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...