Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

muddy the waters

/ˈmʌdi ðə ˈwɔtərz/

Nghĩa thường dùng

làm cho tình huống trở nên khó hiểu hơn cụm từ

“His comments only served to muddy the waters.”Những bình luận của anh ấy chỉ làm tình huống thêm khó hiểu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...