Từ điển Anh–Việt

112.598 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Mudslide

/ˈmʌdslaɪd/

Nghĩa thường dùng

lở đất, lũ bùn danh từ

“The mudslide destroyed several houses.”Trận lở đất đã phá hủy nhiều ngôi nhà.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...