muggy
/'mʌgi/ GRE phổ biến #22058
Nghĩa thường dùng
nóng ẩm oi bức
tính từ
“It gets muggy in Saigon just before a heavy afternoon storm.”Trời trở nên oi bức ở Sài Gòn ngay trước một cơn dông chiều.
Biến thể từ
muggies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
muggy
/'mʌgi/
tính từ
- nồm ấm, oi bức
Định nghĩa tiếng Anh
s. hot or warm and humid