Từ điển Anh–Việt

112.278 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

muggy

/'mʌgi/ GRE phổ biến #22058

Nghĩa thường dùng

nóng ẩm oi bức tính từ

“It gets muggy in Saigon just before a heavy afternoon storm.”Trời trở nên oi bức ở Sài Gòn ngay trước một cơn dông chiều.

Biến thể từ muggies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

muggy

/'mʌgi/

tính từ

  • nồm ấm, oi bức
Định nghĩa tiếng Anh

s. hot or warm and humid

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...