Từ điển Anh–Việt

112.602 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mull over

/mʌl ˈəʊ.vər/

Nghĩa thường dùng

nghiền ngẫm cân nhắc kỹ cụm từ

“She needs time to mull over offers.”Cô ấy cần thời gian để nghiền ngẫm các lời mời làm việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...