Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

multi-storey

/ˈmʌltiˈstɔːri/

Nghĩa thường dùng

có nhiều tầng tính từ

“The multi-storey car park was always full.”Bãi đỗ xe nhiều tầng luôn đầy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...