Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

multi-storey car park

/ˈmʌltiˈstɔːrikɑːr pɑːrk/

Nghĩa thường dùng

Bãi đỗ xe nhiều tầng cụm từ

“The multi-storey car park has many levels for parking cars.”Bãi đỗ xe nhiều tầng có nhiều tầng để đỗ xe.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...