Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

multidisciplinary

/ˌmʌl.tɪ.dɪs.əˈplɪn.ər.i/

Nghĩa thường dùng

thuộc về nhiều lĩnh vực khác nhau tính từ

“The project requires a multidisciplinary team of experts.”Dự án cần một đội ngũ chuyên gia đa ngành.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...