multifaceted
/ˌmʌl.tiˈfæs.ɪ.t̬ɪd/
Nghĩa thường dùng
đa diện, nhiều khía cạnh
tính từ
“It is a multifaceted problem with no easy fix.”Đó là vấn đề đa diện, không dễ giải quyết.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tính từ
- đa diện, nhiều khía cạnh
ví dụ
It is a multifaceted problem with no easy fix. — Đó là vấn đề đa diện, không dễ giải quyết.