Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

multifaceted

/ˌmʌl.tiˈfæs.ɪ.t̬ɪd/

Nghĩa thường dùng

đa diện, nhiều khía cạnh tính từ

“It is a multifaceted problem with no easy fix.”Đó là vấn đề đa diện, không dễ giải quyết.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • đa diện, nhiều khía cạnh

ví dụ

It is a multifaceted problem with no easy fix. — Đó là vấn đề đa diện, không dễ giải quyết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...