Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

multilingual

/'mʌlti'liɳgwəl/ phổ biến #22731

Nghĩa thường dùng

nói nhiều ngôn ngữ tính từ

“Multilingual workers are highly sought after.”Người làm việc nói nhiều ngôn ngữ được tìm kiếm cao.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

multilingual

/'mʌlti'liɳgwəl/

tính từ

  • nói được nhiều thứ tiếng
  • bằng nhiều thứ tiếng

danh từ

  • người nói được nhiều thứ tiếng
Định nghĩa tiếng Anh

a. using or knowing more than one language

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...