multilingual
/'mʌlti'liɳgwəl/ phổ biến #22731
Nghĩa thường dùng
nói nhiều ngôn ngữ
tính từ
“Multilingual workers are highly sought after.”Người làm việc nói nhiều ngôn ngữ được tìm kiếm cao.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
multilingual
/'mʌlti'liɳgwəl/
tính từ
- nói được nhiều thứ tiếng
- bằng nhiều thứ tiếng
danh từ
- người nói được nhiều thứ tiếng
Định nghĩa tiếng Anh
a. using or knowing more than one language