multimedia
/.mʌlti'mi:diә/ Collins ★ phổ biến #7362
Nghĩa thường dùng
đa phương tiện
danh từ
“The presentation used multimedia.”Bài thuyết trình đã sử dụng đa phương tiện.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
multimedia
//
- đa phương tiện, đa môi trường, đa truyền thông
Định nghĩa tiếng Anh
n. transmission that combine media of communication (text and graphics and sound etc.)