Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

multimedia

/.mʌlti'mi:diә/ Collins ★ phổ biến #7362

Nghĩa thường dùng

đa phương tiện danh từ

“The presentation used multimedia.”Bài thuyết trình đã sử dụng đa phương tiện.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

multimedia

//

  • đa phương tiện, đa môi trường, đa truyền thông
Định nghĩa tiếng Anh

n. transmission that combine media of communication (text and graphics and sound etc.)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...