Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Multinational corporation

/ˌmʌltiˈnæʃənl ˌkɔːrpəˈreɪʃn/

Nghĩa thường dùng

tập đoàn đa quốc gia danh từ

“Multinational corporations influence policy.”Tập đoàn đa quốc gia ảnh hưởng đến chính sách.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Multinational corporation

//

  • (Econ) Công ty đa quốc gia.+ Là một doanh nghiệp lớn đóng trụ sở tại một nước nhưng lại điều hành các công ty con thuộc sở hữu hoàn toàn hoặc một phần của học ở các nước khác.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...