multiped
/'mʌltiped/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
multiped
//
* danh từ- thú vật/côn trùng có nhiều chân* tính từ
- có nhiều chân (thú vật, côn trùng)
Định nghĩa tiếng Anh
n. An insect having many feet, as a myriapod. a. Having many feet.