multiple-choice
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
multiple-choice
//
* tính từ- (cuộc thi) phải chọn câu trả lời đúng trong số các câu đã đưa ra
Định nghĩa tiếng Anh
a. offering several alternative answers from which the correct one is to be chosen; or consisting of such questions