Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

multiplex

/'mʌltipleks/ phổ biến #21688
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

multiplex

//

  • multiplex, sự dồn
  • Kết hợp hoặc chen các thông tin trong một kênh truyền thông
Định nghĩa tiếng Anh

n. communicates two or more signals over a common channel n. a movie theater than has several different auditoriums in the same building s. having many parts or aspects

Gợi ý (11)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...