Từ điển Anh–Việt

112.379 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

multiplication

/.mʌltipli'keiʃәn/ phổ biến #16434

Nghĩa thường dùng

phép nhân danh từ

“We had to learn the multiplication tables at primary school.”Chúng tôi phải học bảng cửu chương ở tiểu học.

Biến thể từ multiplications số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

multiplication

//

  • phép nhân
  • abrriged m. phép nhân tắt
  • block m. phép nhân khối
  • complex m. phép nhân phức
  • inner m. (hình học) phép nhân trong
  • left handed m. phép nhân bên trái
  • natural m. phép nhân tự nhiên
  • right-handed m. phép nhân bên trái
  • scalar m. phép nhân vô hướng
Định nghĩa tiếng Anh

n. a multiplicative increase n. an arithmetic operation that is the inverse of division; the product of two numbers is computed

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...