Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

multiplicative

/,mʌlti'plikətiv/ phổ biến #36971

Nghĩa thường dùng

tính từ: nhân lên, gấp lên nhiều lần tính từ

“The multiplicative effect of the new policy improved the economy significantly.”Hiệu ứng nhân lên của chính sách mới đã cải thiện nền kinh tế một cách đáng kể.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

multiplicative

/,mʌlti'plikətiv/

tính từ

  • nhân lên, gấp lên nhiều lần
Định nghĩa tiếng Anh

s. tending or having the power to multiply or increase in number or quantity or degree

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...