multiplicative
/,mʌlti'plikətiv/ phổ biến #36971
Nghĩa thường dùng
tính từ: nhân lên, gấp lên nhiều lần
tính từ
“The multiplicative effect of the new policy improved the economy significantly.”Hiệu ứng nhân lên của chính sách mới đã cải thiện nền kinh tế một cách đáng kể.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
multiplicative
/,mʌlti'plikətiv/
tính từ
- nhân lên, gấp lên nhiều lần
Định nghĩa tiếng Anh
s. tending or having the power to multiply or increase in number or quantity or degree