multiply numbers
Nghĩa thường dùng
nhân các số với nhau
động từ
“You need to multiply numbers to find the total.”Bạn cần nhân các số lại để tìm tổng.
Từ điển Anh–Việt
111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“You need to multiply numbers to find the total.”Bạn cần nhân các số lại để tìm tổng.
Đang tải...