Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mumbai

/mʌmˈbaɪ/

Nghĩa thường dùng

thành phố danh từ

“Mumbai is one of the largest cities in India.”Mumbai là một trong những thành phố lớn nhất ở Ấn Độ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • thành phố

ví dụ

Mumbai is one of the largest cities in India. — Mumbai là một trong những thành phố lớn nhất ở Ấn Độ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...