mumpish
/'mʌmpiʃ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
mumpish
/'mʌmpiʃ/
tính từ
- hờn dỗi, phụng phịu
- càu nhàu, cằn nhằn
Định nghĩa tiếng Anh
a. Sullen, sulky.
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
a. Sullen, sulky.
Đang tải...