murder trial
Nghĩa thường dùng
phiên tòa xét xử tội giết người
cụm từ
“The murder trial lasted for three weeks before the jury reached a verdict.”Phiên tòa xét xử tội giết người kéo dài ba tuần trước khi bồi thẩm đoàn đưa ra phán quyết.
Đồng nghĩa
homicide trialtrial for murdermurder case
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- phiên tòa xét xử tội giết người
- stand trial for murder: hầu tòa vì tội giết người
- murder trial jury: bồi thẩm đoàn trong phiên tòa giết người
- during the murder trial: trong suốt phiên tòa xét xử tội giết người