Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

murder trial

Nghĩa thường dùng

phiên tòa xét xử tội giết người cụm từ

“The murder trial lasted for three weeks before the jury reached a verdict.”Phiên tòa xét xử tội giết người kéo dài ba tuần trước khi bồi thẩm đoàn đưa ra phán quyết.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • phiên tòa xét xử tội giết người
    • stand trial for murder: hầu tòa vì tội giết người
    • murder trial jury: bồi thẩm đoàn trong phiên tòa giết người
    • during the murder trial: trong suốt phiên tòa xét xử tội giết người
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...