murderous
/'mə:dərəs/ Collins ★ phổ biến #11199
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
murderous
/'mə:dərəs/
tính từ
- giết người, sát hại, tàn sát
- murderous weapon: vũ khí giết người
- murderous action: hành động giết người
Định nghĩa tiếng Anh
s characteristic of or capable of or having a tendency toward killing another human being