Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

murderous

/'mə:dərəs/ Collins ★ phổ biến #11199
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

murderous

/'mə:dərəs/

tính từ

  • giết người, sát hại, tàn sát
    • murderous weapon: vũ khí giết người
    • murderous action: hành động giết người
Định nghĩa tiếng Anh

s characteristic of or capable of or having a tendency toward killing another human being

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...