Từ điển Anh–Việt

111.838 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

murphy

/'mə:fi/

Nghĩa thường dùng

Murphy (họ phổ biến) danh từ

“Murphy is a common surname in Ireland.”Murphy là một họ phổ biến ở Ireland.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

murphy

/'mə:fi/

danh từ

  • (từ lóng) khoai tây, khoai lang
  • sự đánh lừa (bằng cách gửi một phong bì nói là đầy giấy bạc nhưng toàn giấy lộn)
Định nghĩa tiếng Anh

n an edible tuber native to South America; a staple food of Ireland

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...