murphy
/'mə:fi/
Nghĩa thường dùng
Murphy (họ phổ biến)
danh từ
“Murphy is a common surname in Ireland.”Murphy là một họ phổ biến ở Ireland.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
murphy
/'mə:fi/
danh từ
- (từ lóng) khoai tây, khoai lang
- sự đánh lừa (bằng cách gửi một phong bì nói là đầy giấy bạc nhưng toàn giấy lộn)
Định nghĩa tiếng Anh
n an edible tuber native to South America; a staple food of Ireland