Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

muscle growth

Nghĩa thường dùng

sự phát triển cơ bắp cụm từ

“Opting for lean proteins can support muscle growth and health.”Chọn các loại protein nạc có thể hỗ trợ sự phát triển cơ bắp và sức khỏe.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • sự phát triển cơ bắp
    • support muscle growth: hỗ trợ sự phát triển cơ bắp
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...