Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

muscle strain

/ˈmʌs.əl streɪn/

Nghĩa thường dùng

căng cơ cụm từ

“He suffered a muscle strain in his back.”Anh ấy bị căng cơ ở lưng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...