mushy
/'mʌʃi/ phổ biến #17585
Nghĩa thường dùng
mềm, nhão và không rõ ràng
tính từ
“The overcooked vegetables turned mushy.”Rau củ nấu quá chín trở nên nhão.
Biến thể từ
mushies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
mushy
/'mʌʃi/
tính từ
- mềm, xốp
- (nghĩa bóng) yếu đuối, uỷ mị, sướt mướt
Định nghĩa tiếng Anh
s. having the consistency of mush