Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mushy

/'mʌʃi/ phổ biến #17585

Nghĩa thường dùng

mềm, nhão và không rõ ràng tính từ

“The overcooked vegetables turned mushy.”Rau củ nấu quá chín trở nên nhão.

Biến thể từ mushies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mushy

/'mʌʃi/

tính từ

  • mềm, xốp
  • (nghĩa bóng) yếu đuối, uỷ mị, sướt mướt
Định nghĩa tiếng Anh

s. having the consistency of mush

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...