Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

music education

/ˈmjuːzɪk ˌedʒʊˈkeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

giáo dục âm nhạc danh từ

“He plays the guitar in music education.”Cậu ấy chơi guitar trong môn giáo dục âm nhạc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...