Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

musical instrument

Đang hiển thị mục gốc musical instrument cho “musical instruments”.

Nghĩa thường dùng

nhạc cụ dùng để chơi nhạc cụm từ

“He plays a musical instrument in the school band.”Cậu ấy chơi một nhạc cụ trong ban nhạc của trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...