Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

musicianship

/mju:'ziʃәnʃip/ phổ biến #20152
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

musicianship

//

* danh từ
  • nghệ thuật và tài năng trong (việc trình diễn) âm nhạc
Định nghĩa tiếng Anh

n. artistry in performing music

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...