Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

concede

/kənˈsiːd/

Đang hiển thị mục gốc concede cho “must concede”.

Nghĩa thường dùng

nhượng bộ, thừa nhận động từ

“He conceded on the delivery schedule.”Anh ấy đã nhượng bộ về lịch giao hàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...