Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

recognize

/ˈrek.əɡ.naɪz/

Đang hiển thị mục gốc recognize cho “must recognize”.

Nghĩa thường dùng

nhận ra động từ

“I can recognize her by her voice.”Tôi có thể nhận ra cô ấy qua giọng nói.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...