recognize
Đang hiển thị mục gốc recognize cho “must recognize”.
Nghĩa thường dùng
“I can recognize her by her voice.”Tôi có thể nhận ra cô ấy qua giọng nói.
Từ điển Anh–Việt
112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc recognize cho “must recognize”.
“I can recognize her by her voice.”Tôi có thể nhận ra cô ấy qua giọng nói.
Đang tải...