think about
Đang hiển thị mục gốc think about cho “must think about”.
Nghĩa thường dùng
“I need to think about my future career.”Tôi cần suy nghĩ về sự nghiệp tương lai của mình.
Từ điển Anh–Việt
112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc think about cho “must think about”.
“I need to think about my future career.”Tôi cần suy nghĩ về sự nghiệp tương lai của mình.
Đang tải...