Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mustang

/'mʌstæɳ/ phổ biến #24497

Nghĩa thường dùng

ngựa hoang danh từ

“The mustang is a symbol of the American West.”Ngựa mustang là biểu tượng của miền Tây nước Mỹ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mustang

/'mʌstæɳ/

danh từ

  • (động vật học) ngựa thảo nguyên
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (hàng hải), (từ lóng) lính được đề bạt làm sĩ quan
Định nghĩa tiếng Anh

n. small hardy range horse of the western plains descended from horses brought by the Spanish

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...