mustang
/'mʌstæɳ/ phổ biến #24497
Nghĩa thường dùng
ngựa hoang
danh từ
“The mustang is a symbol of the American West.”Ngựa mustang là biểu tượng của miền Tây nước Mỹ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
mustang
/'mʌstæɳ/
danh từ
- (động vật học) ngựa thảo nguyên
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (hàng hải), (từ lóng) lính được đề bạt làm sĩ quan
Định nghĩa tiếng Anh
n. small hardy range horse of the western plains descended from horses brought by the Spanish