Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mutatis mutandis

/mju:'teitismju:'tændis/

Nghĩa thường dùng

với những thay đổi cần thiết; tương tự nhưng điều chỉnh phù hợp cụm từ

“The same rules apply mutatis mutandis to all subsidiaries.”Các quy tắc tương tự áp dụng với điều chỉnh cần thiết cho tất cả công ty con.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mutatis mutandis

/mju:'teitismju:'tændis/

phó từ

  • với những sửa đổi thích đáng về chi tiết
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...