mutatis mutandis
/mju:'teitismju:'tændis/
Nghĩa thường dùng
với những thay đổi cần thiết; tương tự nhưng điều chỉnh phù hợp
cụm từ
“The same rules apply mutatis mutandis to all subsidiaries.”Các quy tắc tương tự áp dụng với điều chỉnh cần thiết cho tất cả công ty con.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
mutatis mutandis
/mju:'teitismju:'tændis/
phó từ
- với những sửa đổi thích đáng về chi tiết