muttony
/'mʌtni/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
muttony
/'mʌtni/
tính từ
- có mùi vị thịt cừu
Định nghĩa tiếng Anh
a. Like mutton; having a flavor of mutton.
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
a. Like mutton; having a flavor of mutton.
Đang tải...