Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mutual benefit

/ˈmjuː.tʃu.əl ˈbɛn.ɪ.fɪt/

Đang hiển thị mục gốc mutual benefit cho “mutual benefits”.

Nghĩa thường dùng

lợi ích chung (hai bên) cụm từ

“The agreement was reached for mutual benefit.”Thỏa thuận được đạt đến vì lợi ích chung của hai bên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...