mutual benefit
/ˈmjuː.tʃu.əl ˈbɛn.ɪ.fɪt/
Đang hiển thị mục gốc mutual benefit cho “mutual benefits”.
Nghĩa thường dùng
lợi ích chung (hai bên)
cụm từ
“The agreement was reached for mutual benefit.”Thỏa thuận được đạt đến vì lợi ích chung của hai bên.