Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mutual respect

/ˈmjuː.tʃu.əl rɪˈspɛkt/

Nghĩa thường dùng

tôn trọng lẫn nhau cụm từ

“Mutual respect is key to friendship.”Tôn trọng lẫn nhau là chìa khóa của tình bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...