Từ điển Anh–Việt

112.474 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mutually

/'mju:tjuəli/ phổ biến #7987

Nghĩa thường dùng

một cách tương hỗ, hai bên cùng nhau trạng từ

“Both parties agreed on a mutually beneficial arrangement.”Cả hai bên đã đồng ý về một thỏa thuận cùng có lợi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mutually

/'mju:tjuəli/

phó từ

  • lẫn nhau, qua lại
Định nghĩa tiếng Anh

r. in a mutual or shared manner

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...