mutually
/'mju:tjuəli/ phổ biến #7987
Nghĩa thường dùng
một cách tương hỗ, hai bên cùng nhau
trạng từ
“Both parties agreed on a mutually beneficial arrangement.”Cả hai bên đã đồng ý về một thỏa thuận cùng có lợi.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
mutually
/'mju:tjuəli/
phó từ
- lẫn nhau, qua lại
Định nghĩa tiếng Anh
r. in a mutual or shared manner