Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Brother-in-law

/ˈbrʌð.ə.rɪn.lɔː/

Đang hiển thị mục gốc Brother-in-law cho “my brother-in-law”.

Nghĩa thường dùng

Anh/em rể, anh/em chồng, anh/em vợ danh từ

“My brother-in-law is coming to visit us this weekend.”Anh rể của tôi sẽ đến thăm chúng tôi vào cuối tuần này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...