Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

my childhood home

/maɪ ˈtʃaɪldhʊd həʊm/

Nghĩa thường dùng

nhà thời thơ ấu của tôi danh từ

“I still remember my childhood home.”Tôi vẫn nhớ nhà thời thơ ấu của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...