Từ điển Anh–Việt

112.183 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cousin

/ˈkʌzən/

Đang hiển thị mục gốc cousin cho “my cousin”.

Nghĩa thường dùng

Anh chị em họ danh từ

“My cousin is from Da Nang.”Em họ tôi ở Đà Nẵng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...