Từ điển Anh–Việt

112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Darling

/ˈdɑːr.lɪŋ/

Đang hiển thị mục gốc Darling cho “my darling”.

Nghĩa thường dùng

Em yêu, anh yêu danh từ

“My darling always makes me smile every day.”Em yêu của tôi luôn làm tôi cười mỗi ngày.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...