Daughter-in-law
/ˈdɔː.tərɪnlɔː/
Đang hiển thị mục gốc Daughter-in-law cho “my daughter-in-law”.
Nghĩa thường dùng
Con dâu
danh từ
“My mother loves her daughter-in-law very much.”Mẹ tôi rất yêu con dâu của bà.