Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Daughter-in-law

/ˈdɔː.tərɪnlɔː/

Đang hiển thị mục gốc Daughter-in-law cho “my daughter-in-law”.

Nghĩa thường dùng

Con dâu danh từ

“My mother loves her daughter-in-law very much.”Mẹ tôi rất yêu con dâu của bà.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...