Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

father

/ˈfɑːðər/

Đang hiển thị mục gốc father cho “my father”.

Nghĩa thường dùng

Bố/cha danh từ

“My father is a doctor.”Bố tôi là bác sĩ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...