Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

my first job

/maɪ fɜːrst dʒɒb/

Nghĩa thường dùng

công việc đầu tiên của tôi cụm từ

“My first job was as a waiter.”Công việc đầu tiên của tôi là phục vụ bàn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...